|
Cấu hình chuẩn bao gồm:
- Thân máy chính.
- Bảng điều khiển cảm ứng ( Touch screen) 8,4 inche

- Màn hình LCD 17 inche.
- HDD 160 GB
- DVD- RW
- 04 Cổng cắm đầu dò.( 3 cổng kích hoạt và 1 cổng Dock)
- 02 Cổng USB
- Gói phần mền đo và tính toán.
- Chế độ hiển thị: B, 2B. 4B, M, B/M, THI, CDFI, B/C, PWD, PDI, Dir PDI
- Công nghệ: SRT Imaging ( 1- 7 steps), Trapezoidal Imaging, Extended Imaging.
- Phần mềm Doppler màu ( CFM + PW) bao gồm trong cấu hình chuẩn.


Bảng thông số kĩ thuật:
|
MÀN HÌNH HỆ THỐNG |
APOGEE 3500TOUCH |
|
KIỂU DÁNG |
|
|
Loại hệ thống |
Bàn đẩy |
|
Hiển thị tiêu chuẩn |
LCD 17 Inches |
|
Hiển thị lựa chọn thêm |
LCD 8.4 Inch Touch Screen |
|
Cổng cắm đầu dò |
3 active, 1 dock |
|
Đầu dò tiêu chuẩn |
Convex probe
Linear probe |
|
TGC |
8 |
|
Dung lượng ổ cứng |
160GB |
|
DVD-RW |
Có sẵn |
|
Bàn phím Backlit |
Có sẵn |
|
Bàn phím Alphabetic |
Bàn phím máy tính |
|
Khối lượng |
80kg |
|
HỆ THỐNG |
|
|
Chế độ quét
|
B, 2B, 4B, M, B/M;
Zoom B,Colour Flow,
PW,CW(OPTION),
B+C, B+PW,
B+C+PW |
|
Tissue Harmonic Imaging |
Có sẵn |
|
Compound Imging |
Lựa chọn thêm |
|
Panoramic Imaging |
Lựa chọn thêm trong thời gian tới |
|
Elastography |
Lựa chọn thêm |
|
Tần số tối đa |
12MHz |
|
Tần số tối thiểu |
1.7MHz |
|
Mức thay đổi tần số |
5 |
|
Góc quét tối đa |
180° |
|
Độ sâu tối đa |
30cm |
|
DICOM 3.0 |
Lựa chọn thêm |
|
3D |
Lựa chọn thêm |
|
4D |
Bao gồm |
|
Body Mark |
114 |
|
Phát lại Cineloop chế độ B |
2000 frames |
|
Điều khiển Gain |
0~100 |
|
Tiêu cự |
1~8 |
|
Định dạng lưu hình ảnh |
BMP,JPG,DCM |
|
Định dạng lưu Cineloop |
AVI,CINE |
|
Biopsy Guide Line |
Lựa chọn thêm |
|
Biopsy Guide |
Lựa chọn thêm |
|
Phím tự định nghĩa |
12 |
|
Một phím tối ưu hóa |
Có sẵn |
|
Chức năng chương trình cài đặt sẵn |
Có sẵn |
|
Chức năng báo cáo |
Có sẵn |
|
Biểu đồ tăng trưởng |
Có sẵn |
|
Cổng kết nối ngoại vi |
|
|
Cổng USB |
2 |
|
Cổng ra Video |
1 |
|
Cổng điều khiển máy in |
1 |
|
Cổng vào DC +12V |
N/A |
|
Cổng RJ-45 NIC |
1 |
|
Cổng VGA |
1 |
|
Cổng Foot Switch |
1 |
|
Cổng ra S-Video |
1 |
- Bao gồm 03 đầu dò:
01 Đầu dò khối 4D, C5L40C (3.0/3.7/4.5/5.2/6.0MHz) and phần mềm 4D.
01 Đầu dò Linear L8L38C (5.0/6.6/7.5/10.0/12.0MHz)
01 Đầu dò Convex C3L60C (2.0/2.5/3.3/4.2/5.0MHz )
Lựa chọn thêm:
Đầu dò 4D convex C5L40C (4.0/4.7/5.5/6.2/7.0MHz) và phần mềm 4D.
Đầu dò âm đạo 4D C3I20C (4.0/5.0/6.0/7.0/9.0MHz) và phần mềm 4D.
Đầu dò âm đạo V6L11C/R11 (4.0/5.0/6.0/7.0/9.0MHz)
Đầu dò linear L8L50C (5.0/6.6/7.5/10.0/12.0MHz)
Đầu dò linear L10L38C(8.0/9.0/10.0/11.0/12.0MHz)
Đầu dò microconvex C5I20C (4.0/4.7/5.5/6.2/7.0MHz)
Đầu dò micorconvex C3I20C (2.0/2.5/3.3/4.2/5.0MHz)
|